cross-shaped
cross
krɒs
kros
shaped
ʃeɪpt
sheipt

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-shaped"trong tiếng Anh

cross-shaped
01

hình chữ thập, chéo

having the shape or form of a cross 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The church had a cross-shaped floor plan, with arms extending in four directions. 

Nhà thờ có một mặt bằng sàn hình chữ thập, với các cánh tay mở rộng theo bốn hướng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng