cross-shaped
Pronunciation
/kɹˈɔsʃˈeɪpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-shaped"trong tiếng Anh

cross-shaped
01

hình chữ thập, chéo

having the shape or form of a cross
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The symbol of the cross-shaped amulet was used for protection in many cultures.
Biểu tượng của bùa hình chữ thập đã được sử dụng để bảo vệ trong nhiều nền văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng