cross-play
cross
krɒs
kros
play
pleɪ
plei

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-play"trong tiếng Anh

Cross-play
01

chơi chéo nền tảng, khả năng tương tác giữa các nền tảng

a feature in some computer games that enables the participants across the world to play a game together regardless of having different platforms, operating systems, or consoles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cross-plays
Các ví dụ
I didn’t think cross-play would work so smoothly, but it’s really fun playing with people on different systems. 

Tôi không nghĩ rằng cross-play sẽ hoạt động trơn tru như vậy, nhưng thật sự rất vui khi được chơi với mọi người trên các hệ thống khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng