cross-examination
cross
krɒs
kros
ex
ɪg
ig
a
mi
mi
na
neɪ
nei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-examination"trong tiếng Anh

Cross-examination
01

thẩm vấn chéo, thẩm vấn đối chất

the questioning of a witness by the opposing lawyer in court 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
cross-examinations
Các ví dụ
The lawyer began the cross-examination. 

Luật sư bắt đầu thẩm vấn chéo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng