Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crocodile tears
01
nước mắt cá sấu, nước mắt giả tạo
fake display of feelings of sadness, remorse, or sympathy
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The actor 's emotional outburst during the interview seemed like crocodile tears, designed to gain sympathy and generate publicity.
Sự bùng nổ cảm xúc của diễn viên trong cuộc phỏng vấn có vẻ như là nước mắt cá sấu, được thiết kế để giành được sự đồng cảm và tạo ra sự công khai.



























