crochet
cro
krəʊ
krew
chet
ˈʃeɪ
shei
crotchetcrocket

Định nghĩa và ý nghĩa của "crochet"trong tiếng Anh

Crochet
01

móc len, đan móc

a technique to make fabric that is done by hand and the threads of cotton or wool are connected by using a needle with a hook on its end 
crochet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
crochets
to crochet
01

đan móc

to create fabric or a fabric item by interlocking loops of yarn or thread using a hooked needle 
Transitive: to crochet clothing or fabric
to crochet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crochet
ngôi thứ ba số ít
crochets
hiện tại phân từ
crocheting
quá khứ đơn
crocheted
quá khứ phân từ
crocheted
Các ví dụ
The artisan crocheted a delicate doily to adorn the center of the dining table. 

Người thợ thủ công đã đan móc một tấm khăn trải bàn tinh tế để trang trí trung tâm của bàn ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng