Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Criticism
01
phê bình, đánh giá
the process or action of evaluating and giving personal reviews of a work of art
Các ví dụ
Criticism of a play can influence audience perceptions and discussions about its themes and messages.
Sự phê bình một vở kịch có thể ảnh hưởng đến nhận thức của khán giả và các cuộc thảo luận về chủ đề và thông điệp của nó.
02
sự chỉ trích, lời phê bình
negative feedback that highlights mistakes or areas for improvement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His criticism helped me see flaws I hadn’t noticed before.
Lời chỉ trích của anh ấy đã giúp tôi nhìn thấy những sai sót mà tôi chưa từng nhận ra trước đây.
03
phê bình
a serious examination and judgment of something
Cây Từ Vựng
criticism
critic



























