Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cripple
01
làm tàn tật, gây tàn phế
to inflict severe damage to someone's body so that they are unable to walk or move properly
Transitive: to cripple sb
Các ví dụ
The car accident unfortunately crippled her, leaving her with a permanent disability.
Tai nạn xe hơi không may đã làm tàn phế cô ấy, để lại cho cô ấy một khuyết tật vĩnh viễn.
02
làm tàn phế, làm tê liệt
to cause serious damage that prevents someone or something from working or functioning properly
Transitive: to cripple a system or operation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cripple
ngôi thứ ba số ít
cripples
hiện tại phân từ
crippling
quá khứ đơn
crippled
quá khứ phân từ
crippled
Các ví dụ
The financial crisis crippled the economy, leaving many businesses struggling.
Cuộc khủng hoảng tài chính đã làm tê liệt nền kinh tế, khiến nhiều doanh nghiệp phải vật lộn.
Cripple
01
người tàn tật, người khuyết tật
someone who is unable to walk normally because of an injury or disability to the legs or back
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cripples
Cây Từ Vựng
crippled
crippling
cripple



























