Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crinoline
01
crinoline, váy lót cứng
a stiff, petticoat-like undergarment made of horsehair or a similar material, which is worn to give shape and volume to a woman's skirt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crinolines
Các ví dụ
In the 19th century, women often wore crinolines under their dresses to achieve a voluminous silhouette.
Vào thế kỷ 19, phụ nữ thường mặc crinoline bên dưới váy để có được dáng người bồng bềnh.
02
vải crinoline, vải cứng crinoline
a firm, rough fabric employed to give structure to hats or clothing
Các ví dụ
The milliner used crinoline to give shape to the hat's brim.
Người làm mũ đã sử dụng crinoline để tạo hình cho vành mũ.



























