Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crimp
01
uốn xoăn, làm xoăn
to make tight curls in someone's hair using a hair iron
Transitive: to crimp hair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crimp
ngôi thứ ba số ít
crimps
hiện tại phân từ
crimping
quá khứ đơn
crimped
quá khứ phân từ
crimped
Các ví dụ
She decided to crimp her hair for a ' 80s-themed costume party, embracing the retro style.
Cô ấy quyết định uốn xoăn tóc cho một bữa tiệc hóa trang theo chủ đề thập niên 80, chấp nhận phong cách cổ điển.
02
gấp nếp, bóp méo
to create small folds or ridges in something by pinching or pressing it together
Transitive: to crimp sth
Các ví dụ
To secure the connection, he crimped the metal wires together using a specialized tool.
Để bảo đảm kết nối, anh ấy đã bóp chặt các dây kim loại lại với nhau bằng một công cụ chuyên dụng.
Crimp
01
lọn tóc, tóc xoăn
a lock of hair that has been artificially waved or curled
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crimps
02
kẻ lừa đảo hoặc ép buộc người khác vào nghề thủy thủ hoặc lính, kẻ dụ dỗ
someone who tricks or coerces men into service as sailors or soldiers
03
nếp gấp, sóng
an angular or rounded shape made by folding



























