Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crimes
Các ví dụ
The police are investigating the crime that occurred last night.
Cảnh sát đang điều tra tội phạm xảy ra đêm qua.
02
tội ác, trọng tội
an act considered morally wrong or evil, regardless of legal consequences
Các ví dụ
Destroying ancient artifacts is seen as a cultural crime.
Phá hủy các cổ vật cổ đại được coi là một tội ác văn hóa.
03
tiểu thuyết trinh thám, thể loại trinh thám
a genre of fiction focusing on criminal acts, motives, and their detection, often from the perspective of law enforcement or criminals
Các ví dụ
She enjoys reading crime novels set in Victorian London.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết trinh thám lấy bối cảnh ở London thời Victoria.
Cây Từ Vựng
criminal
criminal
criminate
crime



























