Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crimes
Các ví dụ
Crime rates have been steadily declining in the city over the past decade.
Tỷ lệ tội phạm đã giảm dần đều trong thành phố trong thập kỷ qua.
02
tội ác, trọng tội
an act considered morally wrong or evil, regardless of legal consequences
Các ví dụ
It was a crime to waste so much food while others were hungry.
Đó là một tội ác khi lãng phí nhiều thức ăn như vậy trong khi những người khác đang đói.
03
tiểu thuyết trinh thám, thể loại trinh thám
a genre of fiction focusing on criminal acts, motives, and their detection, often from the perspective of law enforcement or criminals
Các ví dụ
Crime stories often explore the psychology of the criminal.
Những câu chuyện về tội phạm thường khám phá tâm lý của tội phạm.
Cây Từ Vựng
criminal
criminal
criminate
crime



























