Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crick
01
một cơn chuột rút, một cơn đau đột ngột
a sudden, sharp pain or discomfort, often linked to muscle stiffness, commonly occurring in areas like the neck, back, or other parts of the body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cricks
Các ví dụ
Waking up with a neck crick after an uncomfortable night's sleep is common.
Thức dậy với một crick ở cổ sau một đêm ngủ không thoải mái là chuyện bình thường.
to crick
01
bị vẹo, bị căng cơ
to cause a sudden painful stiffness or spasm in a muscle, typically occurring due to an awkward movement or prolonged position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crick
ngôi thứ ba số ít
cricks
hiện tại phân từ
cricking
quá khứ đơn
cricked
quá khứ phân từ
cricked
Các ví dụ
She cricked her wrist when lifting a heavy box improperly.
Cô ấy bị trật cổ tay khi nâng một chiếc hộp nặng không đúng cách.



























