Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crepuscular
Các ví dụ
The crepuscular glow of the street lamps cast long shadows on the deserted road.
Ánh sáng hoàng hôn của những ngọn đèn đường tạo ra những bóng dài trên con đường vắng vẻ.
Các ví dụ
The zoo 's nocturnal exhibit featured crepuscular animals like the serval and the tamandua, showcasing their natural behaviors during the twilight hours.
Triển lãm ban đêm của vườn thú có các động vật hoàng hôn như serval và tamandua, trưng bày hành vi tự nhiên của chúng trong giờ hoàng hôn.



























