crepuscular
Pronunciation
/kɹɛpˈʌskjʊlɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crepuscular"trong tiếng Anh

crepuscular
01

hoàng hôn, liên quan đến hoàng hôn

relating to or resembling twilight
crepuscular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crepuscular
so sánh hơn
more crepuscular
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crepuscular glow of the street lamps cast long shadows on the deserted road.
Ánh sáng hoàng hôn của những ngọn đèn đường tạo ra những bóng dài trên con đường vắng vẻ.
02

hoàng hôn, hoạt động vào lúc chạng vạng

(of an animal) active during the twilight hours of dawn and dusk
Các ví dụ
The zoo 's nocturnal exhibit featured crepuscular animals like the serval and the tamandua, showcasing their natural behaviors during the twilight hours.
Triển lãm ban đêm của vườn thú có các động vật hoàng hôn như serval và tamandua, trưng bày hành vi tự nhiên của chúng trong giờ hoàng hôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng