crepuscular
cre
krɛ
kre
pus
ˈpʌs
pas
cu
kjʊ
kyoo
lar
lər
lēr
British pronunciation
/kɹɛpˈʌskjʊlɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crepuscular"trong tiếng Anh

crepuscular
01

hoàng hôn, liên quan đến hoàng hôn

relating to or resembling twilight
Wiki
crepuscular definition and meaning
example
Các ví dụ
The crepuscular glow of the street lamps cast long shadows on the deserted road.
Ánh sáng hoàng hôn của những ngọn đèn đường tạo ra những bóng dài trên con đường vắng vẻ.
02

hoàng hôn, hoạt động vào lúc chạng vạng

(of an animal) active during the twilight hours of dawn and dusk
Wiki
example
Các ví dụ
The zoo 's nocturnal exhibit featured crepuscular animals like the serval and the tamandua, showcasing their natural behaviors during the twilight hours.
Triển lãm ban đêm của vườn thú có các động vật hoàng hôn như serval và tamandua, trưng bày hành vi tự nhiên của chúng trong giờ hoàng hôn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store