Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Credulity
01
tính cả tin
the willingness to believe or trust too readily
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Despite the absurdity of the rumor, it spread quickly due to the credulity of the townsfolk.
Mặc dù sự vô lý của tin đồn, nó lan truyền nhanh chóng do sự cả tin của người dân thị trấn.
Cây Từ Vựng
incredulity
overcredulity
credulity
credul



























