credulity
cre
krɪ
kri
du
ˈdju:
dyoo
li
li
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "credulity"trong tiếng Anh

Credulity
01

tính cả tin

the willingness to believe or trust too readily 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Despite the absurdity of the rumor, it spread quickly due to the credulity of the townsfolk. 

Mặc dù sự vô lý của tin đồn, nó lan truyền nhanh chóng do sự cả tin của người dân thị trấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng