credulity
Pronunciation
/kɹɪˈduɫəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "credulity"trong tiếng Anh

Credulity
01

tính cả tin

the willingness to believe or trust too readily
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The advertisement played on the credulity of its audience, making exaggerated promises.
Quảng cáo đã lợi dụng tính cả tin của khán giả, đưa ra những lời hứa phóng đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng