credo
Pronunciation
/ˈkɹeɪdoʊ/, /ˈkɹidoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "credo"trong tiếng Anh

01

tín điều, lời tuyên xưng đức tin

a formal statement of beliefs or principles, often religious or philosophical in nature
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
credos
Các ví dụ
In the business world, a company may have a credo that reflects its core values and commitment to customer satisfaction.
Trong thế giới kinh doanh, một công ty có thể có một tín điều phản ánh các giá trị cốt lõi và cam kết về sự hài lòng của khách hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng