credit rating
cre
ˈkrɛ
kre
dit
dɪt
dit
ra
reɪ
rei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "credit rating"trong tiếng Anh

Credit rating
01

xếp hạng tín dụng, điểm tín dụng

a number that represents how reliable a person or company is when it comes to paying back loans, based on their past financial activity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
credit ratings
Các ví dụ
His credit rating improved after he paid off his debt. 

Điểm tín dụng của anh ấy đã được cải thiện sau khi anh ấy trả hết nợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng