akin
a
a
a
kin
ˈkɪn
kin
aikentake-inbreak-in

Định nghĩa và ý nghĩa của "akin"trong tiếng Anh

01

tương tự, giống nhau

having similar characteristics or qualities 
akin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The architecture of the two buildings is akin, displaying similar styles and design elements. 

Kiến trúc của hai tòa nhà tương tự, thể hiện phong cách và các yếu tố thiết kế giống nhau.

02

có họ hàng, tương tự

related by blood or having a similar ancestry 
Các ví dụ
Siblings are akin due to their shared parentage and genetic heritage. 

Anh chị em có quan hệ huyết thống do chung cha mẹ và di truyền.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng