Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
akin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The architecture of the two buildings is akin, displaying similar styles and design elements.
Kiến trúc của hai tòa nhà tương tự, thể hiện phong cách và các yếu tố thiết kế giống nhau.
02
có họ hàng, tương tự
related by blood or having a similar ancestry
Các ví dụ
Siblings are akin due to their shared parentage and genetic heritage.
Anh chị em có quan hệ huyết thống do chung cha mẹ và di truyền.



























