akin
a
ˈeɪ
ei
kin
kɪn
kin
British pronunciation
/ɐkˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "akin"trong tiếng Anh

01

tương tự, giống nhau

having similar characteristics or qualities
akin definition and meaning
example
Các ví dụ
The novel 's themes are akin to those found in classical literature, exploring timeless questions of morality and fate.
Các chủ đề của cuốn tiểu thuyết tương tự như những chủ đề được tìm thấy trong văn học cổ điển, khám phá những câu hỏi vượt thời gian về đạo đức và số phận.
02

có họ hàng, tương tự

related by blood or having a similar ancestry
example
Các ví dụ
Members of the same tribe are akin, tracing their ancestry back to a common origin.
Các thành viên của cùng một bộ tộc là họ hàng, truy nguyên tổ tiên của họ trở lại một nguồn gốc chung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store