crackdown
Pronunciation
/ˈkɹækˌdaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crackdown"trong tiếng Anh

Crackdown
01

đàn áp, biện pháp mạnh

a severe and often sudden enforcement of law or regulations, typically to suppress or control specific activities, behaviors, or groups perceived as problematic or threatening
crackdown definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crackdowns
Các ví dụ
The police conducted a crackdown on drug trafficking, resulting in the seizure of large quantities of narcotics and the arrest of several suspects.
Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đàn áp đối với việc buôn bán ma túy, dẫn đến việc thu giữ một lượng lớn chất ma túy và bắt giữ một số nghi phạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng