Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crack down on
/kɹˈæk dˌaʊn ˈɑːn/
crack down
to crack down on
[phrase form: crack]
01
đàn áp, áp dụng các biện pháp quyết liệt đối với
to take decisive measures to enforce rules or laws
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down on
động từ gốc
crack
thì hiện tại
crack down on
ngôi thứ ba số ít
cracks down on
hiện tại phân từ
cracking down on
quá khứ đơn
cracked down on
quá khứ phân từ
cracked down on
Các ví dụ
In response to the rising crime rate, the police department initiated a plan to crack down on gang activities.
Để đối phó với tỷ lệ tội phạm gia tăng, sở cảnh sát đã khởi động một kế hoạch để đàn áp các hoạt động băng đảng.



























