crab-eating fox
Pronunciation
/kɹˈæbˈiːɾɪŋ fˈɑːks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crab-eating fox"trong tiếng Anh

Crab-eating fox
01

cáo ăn cua, cáo ăn ghẹ

a medium-sized canid found in Central and South America, known for its omnivorous diet that includes crabs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crab-eating foxes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng