Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coyote
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
coyotes
Các ví dụ
The coyote's keen senses allowed it to detect the faintest rustle of movement.
Giác quan nhạy bén của chó sói đồng cỏ Bắc Mỹ cho phép nó phát hiện tiếng động nhỏ nhất của chuyển động.
02
lính cứu hỏa rừng, nhân viên chữa cháy rừng
a firefighter assigned to combat remote or severe forest fires, often for extended periods
Các ví dụ
The coyote crew set up a base camp near the fireline.
Đội coyote đã thiết lập một trại căn cứ gần đường lửa.
03
người buôn lậu, coyote
a person who smuggles migrants across borders, typically into the United States
Các ví dụ
He paid a coyote to guide him across the border.
Anh ta đã trả tiền cho một coyote để hướng dẫn anh ta vượt qua biên giới.



























