Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Courtship
01
thời gian tìm hiểu, thời gian tán tỉnh
the period of time when two people are getting to know each other romantically with the intention of getting married
Các ví dụ
He wrote her love letters during their courtship, expressing his feelings with eloquence and sincerity.
Anh ấy đã viết cho cô ấy những bức thư tình trong thời gian tìm hiểu của họ, bày tỏ cảm xúc của mình một cách hùng hồn và chân thành.
Cây Từ Vựng
courtship
court



























