Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Courtship
01
thời gian tìm hiểu, thời gian tán tỉnh
the period of time when two people are getting to know each other romantically with the intention of getting married
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
courtships
Các ví dụ
Their courtship was marked by romantic gestures and long walks in the park.
Thời gian tán tỉnh của họ được đánh dấu bằng những cử chỉ lãng mạn và những buổi đi dạo dài trong công viên.
Cây Từ Vựng
courtship
court



























