Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Courting
01
tán tỉnh, cầu hôn
the act of a man seeking the affections of a woman, typically with the intention of marriage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In some cultures, courting is still a highly ritualized process.
Trong một số nền văn hóa, tán tỉnh vẫn là một quá trình có tính nghi lễ cao.
Cây Từ Vựng
courting
court



























