Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Airwaves
01
sóng, sóng phát thanh
radio waves used as a medium for broadcasting television and radio programs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
airwaves
Các ví dụ
Mobile phones use the airwaves to connect calls and send text messages.
Điện thoại di động sử dụng sóng vô tuyến để kết nối cuộc gọi và gửi tin nhắn văn bản.



























