Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
airtight
01
kín, không có điểm yếu
having no weak points
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most airtight
so sánh hơn
more airtight
có thể phân cấp
02
kín hơi, không thấm khí
sealed or closed completely to prevent air or gas from entering or escaping
Các ví dụ
The submarine's hull must be airtight to withstand the pressure of deep-sea dives.
Thân tàu ngầm phải kín khí để chịu được áp lực của những lần lặn sâu dưới biển.



























