Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
airtight
01
kín, không có điểm yếu
having no weak points
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most airtight
so sánh hơn
more airtight
có thể phân cấp
02
kín hơi, không thấm khí
sealed or closed completely to prevent air or gas from entering or escaping
Các ví dụ
The container was airtight, keeping the food fresh for an extended period.
Hộp đựng kín khí, giữ cho thực phẩm tươi trong một thời gian dài.



























