counting
Pronunciation
/ˈkaʊnɪŋ/, /ˈkaʊntɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "counting"trong tiếng Anh

Counting
01

đếm, sự đếm

the act of counting; reciting numbers in ascending order
counting definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
counting
01

tính cả, bao gồm

including or taking a particular thing or person into account
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
There are ten books on the shelf, counting the one you borrowed.
Có mười cuốn sách trên kệ, tính cả cuốn bạn đã mượn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng