Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
counterintuitively
/kˌaʊntəɹɪntjˈuːɪtˌɪvli/
counterintuitively
01
ngược với trực giác, một cách phản trực giác
against common sense or what one would expect based on intuition
Các ví dụ
Counterintuitively, taking short breaks during intense study sessions can improve overall productivity.
Ngược lại với trực giác, việc nghỉ ngắn trong các buổi học căng thẳng có thể cải thiện năng suất tổng thể.
Cây Từ Vựng
counterintuitively
counterintuitive
counter
intuitive



























