Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
counterclockwise
01
ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược lại
moving or turning in the opposite direction to the clockwise motion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The counterclockwise direction of the wind pushed the sailboat toward the shore.
Hướng gió ngược chiều kim đồng hồ đẩy thuyền buồm về phía bờ.
counterclockwise
01
ngược chiều kim đồng hồ, theo hướng ngược với chiều kim đồng hồ
in the opposite direction of a clock's hands
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Twist the cap counterclockwise to open the bottle and access the contents.
Xoay nắp ngược chiều kim đồng hồ để mở chai và lấy nội dung bên trong.



























