Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
airless
01
thiếu không khí, thông gió kém
lacking sufficient circulation of fresh air
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most airless
so sánh hơn
more airless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The underground bunker was designed to be airless to protect against chemical attacks.
Hầm ngầm được thiết kế không có không khí để bảo vệ chống lại các cuộc tấn công hóa học.
Cây Từ Vựng
airless
air



























