airless
air
ˈɛə
less
ləs
lēs
aimless

Định nghĩa và ý nghĩa của "airless"trong tiếng Anh

airless
01

thiếu không khí, thông gió kém

lacking sufficient circulation of fresh air 
airless definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most airless
so sánh hơn
more airless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The small room felt airless and stuffy after being closed all day. 

Căn phòng nhỏ có cảm giác ngột ngạt và thiếu không khí sau khi đóng cửa cả ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng