Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cost-efficient
01
tiết kiệm chi phí, hiệu quả về chi phí
achieving the desired result without wasting resources or spending too much
Các ví dụ
The project was completed in a cost-efficient manner, staying within budget.
Dự án đã được hoàn thành một cách tiết kiệm chi phí, nằm trong ngân sách.



























