cost-efficient
cost
ˌkɒst
kost
e
ɪ
i
ffi
ˈfɪ
fi
cient
ʃənt
shēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "cost-efficient"trong tiếng Anh

cost-efficient
01

tiết kiệm chi phí, hiệu quả về chi phí

achieving the desired result without wasting resources or spending too much 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cost-efficient
so sánh hơn
more cost-efficient
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new software is cost-efficient, saving the company both time and money. 

Phần mềm mới tiết kiệm chi phí, giúp công ty tiết kiệm cả thời gian và tiền bạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng