Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cost
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
costs
Các ví dụ
He compared the cost of various insurance plans.
Anh ấy đã so sánh chi phí của các kế hoạch bảo hiểm khác nhau.
02
chi phí, giá
the value or price that needs to be paid, whether in terms of money, effort, or sacrifice, to obtain something
03
chi phí, giá
the property of having material worth (often indicated by the amount of money something would bring if sold)
to cost
01
có giá, tốn
to require a particular amount of money
Ditransitive: to cost sb an amount of money
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
thì hiện tại
cost
ngôi thứ ba số ít
costs
hiện tại phân từ
costing
quá khứ đơn
cost
quá khứ phân từ
cost
Các ví dụ
The new smartphone costs $500, but it comes with advanced features.
Chiếc điện thoại thông minh mới có giá 500 đô la, nhưng nó đi kèm với các tính năng tiên tiến.
02
gây ra, khiến cho
to cause the loss of something, often valuable, or a negative outcome resulting from a particular action or decision
Ditransitive: to cost sb sth
Transitive: to cost sth
Các ví dụ
Ignoring safety regulations can cost lives in hazardous work environments.
Bỏ qua các quy định an toàn có thể khiến mất mạng trong môi trường làm việc nguy hiểm.



























