Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cosmos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
cosmoses
Các ví dụ
The study of the cosmos encompasses the exploration of galaxies, stars, and planets.
Nghiên cứu về vũ trụ bao gồm việc khám phá các thiên hà, ngôi sao và hành tinh.
Các ví dụ
The garden was full of pink and orange cosmos in the autumn.
Khu vườn đầy hoa cúc vạn thọ hồng và cam vào mùa thu.



























