cosmos
cos
ˈkɒz
koz
mos
mɒs
mos

Định nghĩa và ý nghĩa của "cosmos"trong tiếng Anh

Cosmos
01

vũ trụ, vạn vật

the universe, particularly when it is thought of as a systematic whole 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
cosmoses
Các ví dụ
The study of the cosmos encompasses the exploration of galaxies, stars, and planets. 

Nghiên cứu về vũ trụ bao gồm việc khám phá các thiên hà, ngôi sao và hành tinh.

02

hoa cosmos, cây cosmos hàng năm

any of several annual flowering plants of the genus Cosmos, native mostly to Mexico, with radiate flower heads in various colors and pinnate leaves 
Các ví dụ
The garden was full of pink and orange cosmos in the autumn. 

Khu vườn đầy hoa cúc vạn thọ hồng và cam vào mùa thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng