airborne
air
ˈɛr
er
borne
ˌbɔrn
bawrn
British pronunciation
/ˈe‍əbɔːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "airborne"trong tiếng Anh

airborne
01

bay trong không khí, được vận chuyển bằng không khí

related to something that is moving or transported through the air
example
Các ví dụ
Military personnel conducted airborne operations to parachute into enemy territory.
Nhân viên quân sự đã tiến hành các hoạt động đổ bộ đường không để nhảy dù vào lãnh thổ địch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store