Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
airborne
01
bay trong không khí, được vận chuyển bằng không khí
related to something that is moving or transported through the air
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Military personnel conducted airborne operations to parachute into enemy territory.
Nhân viên quân sự đã tiến hành các hoạt động đổ bộ đường không để nhảy dù vào lãnh thổ địch.



























