corrupted
Pronunciation
/kɝˈəptɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrupted"trong tiếng Anh

corrupted
01

tham nhũng, suy đồi

immorally tainted or depraved, typically due to unethical behavior or influences
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most corrupted
so sánh hơn
more corrupted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The once-idealistic organization was now filled with corrupted leaders who prioritized profit over ethics.
Tổ chức từng lý tưởng giờ đây đầy rẫy những nhà lãnh đạo tham nhũng ưu tiên lợi nhuận hơn đạo đức.
02

bị hỏng, bị thay đổi

containing errors or alterations
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng