corrosive
co
rro
ˈroʊ
row
sive
sɪv
siv
/kəɹˈə‍ʊsɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corrosive"trong tiếng Anh

corrosive
01

ăn mòn, phá hủy

having the ability to cause damage or destruction, especially through chemical reactions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most corrosive
so sánh hơn
more corrosive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The corrosive acid ate away at the metal surface.
Axit ăn mòn đã làm mòn bề mặt kim loại.
02

ăn mòn, chua chát

spitefully sarcastic
Corrosive
01

chất ăn mòn, chất gây ăn mòn

a substance having the tendency to cause corrosion (such a strong acids or alkali)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
corrosives
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng