Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corridor
01
hành lang, lối đi
a long narrow way in a building that has doors on either side opening into different rooms
Các ví dụ
The hotel corridor was lined with numbered doors, each leading to a guest room or suite.
Hành lang khách sạn được xếp hàng với những cánh cửa được đánh số, mỗi cánh cửa dẫn đến một phòng khách hoặc dãy phòng.
02
hành lang, lối đi
a narrow area of land that connects two larger places or follows along something like a road or river
Các ví dụ
A transport corridor was built to connect the two cities.
Một hành lang giao thông đã được xây dựng để kết nối hai thành phố.



























