Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
corresponding
01
tương ứng, tương đương
connected with or similar to something that has just been stated
Các ví dụ
In the study, participants' responses showed corresponding changes in their behavior.
Trong nghiên cứu, phản ứng của người tham gia cho thấy những thay đổi tương ứng trong hành vi của họ.
02
tương ứng, đi kèm
accompanying or occurring together with something else
Các ví dụ
A corresponding file is stored in the archive.
Một tập tin tương ứng được lưu trữ trong kho lưu trữ.
Cây Từ Vựng
correspondingly
corresponding
correspond



























