corresponding
co
ˌkɒ
ko
rres
ˈrɪs
ris
pon
pɒn
pon
ding
dɪng
ding
bonding

Định nghĩa và ý nghĩa của "corresponding"trong tiếng Anh

corresponding
01

tương ứng, tương đương

connected with or similar to something that has just been stated 
corresponding definition and meaning
Các ví dụ
The corresponding answers in the answer key matched those marked by the students. 

Các câu trả lời tương ứng trong đáp án khớp với những câu được đánh dấu bởi học sinh.

02

tương ứng, đi kèm

accompanying or occurring together with something else 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Each payment has a corresponding receipt. 

Mỗi khoản thanh toán đều có biên lai tương ứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng