Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Corporal
01
hạ sĩ, trung sĩ
a noncommissioned officer in the Army or Air Force or Marines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
corporals
corporal
01
thuộc về thể xác, vật lý
having or existing in bodily form
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most corporal
so sánh hơn
more corporal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The detective found a corporal clue at the crime scene, a piece of fabric that could identify the suspect.
Thám tử đã tìm thấy một manh mối thể xác tại hiện trường vụ án, một mảnh vải có thể xác định nghi phạm.
02
thuộc về thể xác, xác thịt
concerned with the body, rather than the mind or spirit
Các ví dụ
The book explored how the mind and corporal body are connected in the process of healing.
Cuốn sách khám phá cách tâm trí và cơ thể được kết nối trong quá trình chữa lành.



























