corny
cor
ˈkɔr
kawr
ny
ni
ni
/kˈɔːni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "corny"trong tiếng Anh

01

sến, cổ lỗ sĩ

overly sentimental, outdated, or trying too hard to be funny or clever
Slang
Các ví dụ
I know it sounds corny, but I really believe in following your dreams.
Tôi biết nghe có vẻ sến, nhưng tôi thực sự tin vào việc theo đuổi ước mơ của bạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng