Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Core group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
core groups
Các ví dụ
The core group of developers worked tirelessly to complete the software on time.
Nhóm cốt lõi của các nhà phát triển đã làm việc không mệt mỏi để hoàn thành phần mềm đúng hạn.



























