core group
core
kɔ:
kaw
group
gru:p
groop

Định nghĩa và ý nghĩa của "core group"trong tiếng Anh

Core group
01

nhóm cốt lõi, nhóm trung tâm

the central, most influential members of a larger group, responsible for key decisions and actions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
core groups
Các ví dụ
The core group of developers worked tirelessly to complete the software on time. 

Nhóm cốt lõi của các nhà phát triển đã làm việc không mệt mỏi để hoàn thành phần mềm đúng hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng