core group
Pronunciation
/kˈoːɹ ɡɹˈuːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "core group"trong tiếng Anh

Core group
01

nhóm cốt lõi, nhóm trung tâm

the central, most influential members of a larger group, responsible for key decisions and actions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
core groups
Các ví dụ
The core group of athletes trained together every day to prepare for the championship.
Nhóm cốt lõi của các vận động viên đã tập luyện cùng nhau mỗi ngày để chuẩn bị cho giải vô địch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng