Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to coquette
01
làm điệu, tán tỉnh
to behave flirtatiously
Dated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
coquette
ngôi thứ ba số ít
coquettes
hiện tại phân từ
coquetting
quá khứ đơn
coquetted
quá khứ phân từ
coquetted
Các ví dụ
The young woman coquetted with her suitors, enjoying the chase more than the catch.
Người phụ nữ trẻ tán tỉnh với những người theo đuổi mình, thích thú với cuộc rượt đuổi hơn là bắt được.
Coquette
01
người đàn bà hay tán tỉnh
a woman who enjoys flirting or teasing romantic interest, often without intending a serious commitment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coquettes
Các ví dụ
The coquette's coy smiles and playful banter made her the center of attention at every social gathering.
Những nụ cười e lệ và lời nói đùa tinh nghịch của người phụ nữ hay tán tỉnh khiến cô ấy trở thành trung tâm của sự chú ý tại mọi buổi tụ họp xã hội.



























