Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to coquette
01
làm điệu, tán tỉnh
to behave flirtatiously
lỗi thời
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
coquette
ngôi thứ ba số ít
coquettes
hiện tại phân từ
coquetting
quá khứ đơn
coquetted
quá khứ phân từ
coquetted
Các ví dụ
She coquetted with every officer at the ball, never settling on one.
Cô ấy tán tỉnh với mọi sĩ quan tại buổi khiêu vũ, không bao giờ chọn một người.
Coquette
01
người đàn bà hay tán tỉnh
a woman who enjoys flirting or teasing romantic interest, often without intending a serious commitment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coquettes
Các ví dụ
She was known as the town's coquette, charming every man she encountered with her playful demeanor.
Cô ấy được biết đến như là người đỏng đảnh của thị trấn, quyến rũ mọi người đàn ông cô gặp bằng thái độ tinh nghịch của mình.



























