Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phối hợp, tổ chức
Người lập kế hoạch sự kiện đã điều phối mọi khía cạnh của đám cưới, đảm bảo rằng các nhà cung cấp, khách mời và nhóm đám cưới được đồng bộ hóa cho một lễ kỷ niệm suôn sẻ.
phối hợp, kết hợp
Đôi giày của cô ấy phối hợp hoàn hảo với chiếc váy, tạo nên một vẻ ngoài phong cách.
phối hợp, tổ chức
Người lập kế hoạch sự kiện đã phối hợp các trang trí để phù hợp hoàn hảo với chủ đề.
phối hợp, cộng tác
Hai bộ phận phối hợp để hoàn thành dự án đúng hạn.
phối hợp
Cô ấy đã mua một chiếc váy và áo blouse như là phối hợp cho đám cưới.
tọa độ, tọa độ địa lý
Tọa độ GPS 35,6895° B, 139,6917° Đ dẫn đến Tokyo.
phối hợp, tương đương
Hai phòng ban làm việc như các đơn vị phối hợp, không có đơn vị nào phụ thuộc vào đơn vị kia.
Cây Từ Vựng



























