cooling
Pronunciation
/ˈkuɫɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cooling"trong tiếng Anh

Cooling
01

làm mát, hạ nhiệt

the process of lowering the temperature of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The cooling breeze by the ocean felt refreshing after the long hike.
Làn gió mát lạnh bên bờ biển cảm thấy sảng khoái sau chuyến đi bộ đường dài.
02

làm mát, hệ thống làm mát

a mechanism for keeping something cool
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng