conviction
con
kən
kēn
vic
ˈvɪk
vik
tion
ʃən
shēn
connectionconventionconcoctionconfection

Định nghĩa và ý nghĩa của "conviction"trong tiếng Anh

Conviction
01

kết án, tuyên bố có tội

a formal declaration by which someone is found guilty of a crime in a court of law 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
convictions
Các ví dụ
The defendant's conviction was based on solid evidence presented during the trial. 

Kết án bị cáo dựa trên bằng chứng vững chắc được trình bày trong phiên tòa.

02

niềm tin, sự tin tưởng vững chắc

a belief or opinion that is very strong 
Các ví dụ
Despite criticism, she held onto her conviction that renewable energy is the key to a sustainable future. 

Bất chấp những chỉ trích, cô ấy vẫn giữ vững niềm tin rằng năng lượng tái tạo là chìa khóa cho một tương lai bền vững.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng