Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Conviction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
convictions
Các ví dụ
The lawyer appealed the conviction, claiming there was a miscarriage of justice.
Luật sư kháng cáo bản kết án, cho rằng có sự sai sót trong công lý.
02
niềm tin, sự tin tưởng vững chắc
a belief or opinion that is very strong
Các ví dụ
The artist expressed his convictions through powerful paintings that portrayed themes of equality and justice.
Nghệ sĩ đã bày tỏ niềm tin của mình thông qua những bức tranh mạnh mẽ mô tả các chủ đề về bình đẳng và công lý.
Cây Từ Vựng
conviction
convict



























