to converse
con
kən
kēn
verse
ˈvɜ:s
vēs
convulse

Định nghĩa và ý nghĩa của "converse"trong tiếng Anh

to converse
01

trò chuyện, nói chuyện

to engage in a conversation with someone 
Intransitive
to converse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
converse
ngôi thứ ba số ít
converses
hiện tại phân từ
conversing
quá khứ đơn
conversed
quá khứ phân từ
conversed
Các ví dụ
During the event, people gathered to converse about various topics of interest. 

Trong sự kiện, mọi người tụ tập để trò chuyện về các chủ đề quan tâm khác nhau.

Converse
01

nghịch đảo, đảo ngữ

a proposition obtained by conversion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
converses
02

điều ngược lại, phản đề

something that is the opposite or reverse of another 
Các ví dụ
Success is often the converse of failure. 

Thành công thường là điều ngược lại của thất bại.

converse
01

ngược lại

of words so related that one reverses the relation denoted by the other 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

ngược, đảo ngược

turned about in order or relation 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng