converse
con
ˈkɑn
kaan
verse
vɜrs
vērs
/kˈɒnvɜːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "converse"trong tiếng Anh

to converse
01

trò chuyện, nói chuyện

to engage in a conversation with someone
Intransitive
to converse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
converse
ngôi thứ ba số ít
converses
hiện tại phân từ
conversing
quá khứ đơn
conversed
quá khứ phân từ
conversed
Các ví dụ
At the coffee shop, friends often meet to converse over a cup of coffee.
Tại quán cà phê, bạn bè thường gặp nhau để trò chuyện bên tách cà phê.
Converse
01

nghịch đảo, đảo ngữ

a proposition obtained by conversion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
converses
02

điều ngược lại, phản đề

something that is the opposite or reverse of another
Các ví dụ
In math, the converse of the statement was also valid.
Trong toán học, đảo ngược của phát biểu cũng có giá trị.
converse
01

ngược lại

of words so related that one reverses the relation denoted by the other
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

ngược, đảo ngược

turned about in order or relation
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng