Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contrite
01
ăn năn, hối hận
expressing or experiencing deep regret or guilt because of a wrong act that one has committed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most contrite
so sánh hơn
more contrite
có thể phân cấp
lĩnh vực
emotion, morality, behavior
Các ví dụ
She wrote a contrite letter to apologize for her mistakes.
Cô ấy đã viết một lá thư hối hận để xin lỗi vì những sai lầm của mình.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
contritely
contriteness
contrite



























